Dai đỉa đói
Direct English translation
As persistent as a hungry leech.
Equivalent English version
Like a leech
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự đeo bám, dai dẳng đến mức khó dứt ra, thường để xin xỏ, nài nỉ hoặc làm phiền người khác. Biến thể này nhấn mạnh thêm cái lì lợm, bám riết vì thiếu thốn hay vì đang rất cần, như con đỉa đói bám chặt để hút.
English explanation
Describes someone who clings on stubbornly and will not let go, especially when begging, pestering, or nagging. This variant adds the nuance of desperate, hungry persistence, like a starving leech fastening itself tightly.